
39/39 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An toàn thông tin | A00A01X06X26 | 25.22 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao) | X26A00X06A01 | 23.2 |
| Báo chí | A01X26X06D01A00 | 22 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | X26A01X06A00 | 24.87 |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | X06D01A01A00X26 | 21.52 |
| Công nghệ thông tin | A01A00X26X06 | 23 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | X06A01A00X26 | 21 |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | A00A01X06X26 | 20.21 |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | X06A00A01X26 | 21 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X06X26A00A01 | 21.22 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | X06D01A01A00X26 | 23.23 |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | X06D01A00A01X26 | 23.5 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn | X26A00A01X06 | 25.64 |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | A00A01D01X06X26 | 22.75 |
| Công nghệ đa phương tiện | A00A01D01X06X26 | 22.75 |
| Khoa học dữ liệu | X26A00A01X06 | 26 |
| Kế toán | X06X26A00A01D01 | 22.47 |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | X06X26A00A01D01 | 20.5 |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | A00X26X06A01 | 21.17 |
| Kỹ thuật dữ liệu | A00A01X26X06 | 23.7 |