Danh sách trường

Trường Đại học Thương Mại

TMUHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
44
Điểm chuẩn thấp nhất
22.5
Điểm chuẩn cao nhất
27.8

44/44 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01D01D07D09D10X25X28X27X26
24.2
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
A00A01D01D07
24.8
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
X28X27X26X25D10D09D07D01A01
26.3
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
A00D07A01D01
26.8
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
X27X26X25D10D09D07D01A01X28
24.7
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
A00A01D01D07
25.1
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
D07D01A01A00
26.6
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
D07D01A01A00
25.1
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
X28A01D01D07D09D10X25X26X27
24
Kiểm toán (Kiểm toán)
D07D01A01A00
25.7
Kế toán (Kế toán công)
D07D01A01A00
24.8
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
A00A01D01D07
25.8
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01D01D07D09D10X25X26X27X28
24
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
D07D01A00A01
27.8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
D09D07D01A01X28X27X26X25D10
26.6
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
X27X28A01D01D07D09D10X25X26
24.7
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
D01A01D07A00
25.4
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
D07D01A01A00
25.1
Marketing (Marketing Thương mại)
A01D01D07A00
27.3
Marketing (Marketing số)
A00D07D01A01
27.5