
46/46 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục | B08D07X26A01 | 20 |
| Công nghệ thông tin | B08D07A01X26 | 19.75 |
| Công tác xã hội | A00D14C00X70C19 | 27.13 |
| Du lịch | D01D15D14C00 | 27.39 |
| Giáo dục Chính trị | X78D66C14X01C19X70 | 27.62 |
| Giáo dục Công dân | D66X78X01C14X70C19 | 27.33 |
| Giáo dục Mầm non | M02M03 | 26.3 |
| Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) | M02M03 | 25.39 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Q01Q02 | 23.25 |
| Giáo dục Thể chất | T01M08 | 26.52 |
| Giáo dục Tiểu học | D01A01A00 | 25.94 |
| Giáo dục học | D01C03X01A00C14 | 23.35 |
| Giáo dục Đặc biệt | D01C03X70C00C19 | 28.7 |
| Hoá học | D07B00X10A00 | 26.25 |
| Ngôn ngữ Anh | D01X79 | 24.8 |
| Ngôn ngữ Hàn quốc | D01D14 | 22 |
| Ngôn ngữ H��n quốc | D14 | 21.09 |
| Ngôn ngữ Nga | D01D02D14D66X78 | 18.25 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01D06 | 21 |
| Ngôn ngữ Pháp | D03D01D02 | 19 |