
36/36 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chính trị học | D01C00X78D14 | 23.72 |
| Công nghệ kĩ thuật môi trường | A01C02C01D01 | 19.5 |
| Công nghệ sinh học | D01D08B00B03 | 17.75 |
| Công nghệ thông tin | A00A01A02C01 | 22.1 |
| Công tác xã hội | C00D01D14X78 | 23.23 |
| Giáo dục Mầm non | D01X01C04C03 | 24.87 |
| Giáo dục Tiểu học | D01X01C04C03 | 26.03 |
| Giáo dục công dân | X70X78X74X01 | 24.5 |
| Giáo dục thể chất | T08T00T01T04 | 23.25 |
| Giáo dục đặc biệt | X78D01D14D15 | 23.75 |
| Huấn luyện thể thao | T04T08T01T00 | 21.25 |
| Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | D08D07D01A01 | 23 |
| Luật | D01D14X78C00 | 23.47 |
| Ngôn ngữ Anh | D15D01D14X78 | 25.33 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14D01X78D15 | 24.93 |
| Quản lí Giáo dục | X78D01D14C00 | 24.75 |
| Quản lí công | X78D01D14D15 | 20.8 |
| Quản lý kinh tế | X01D07D01A00 | 22.75 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X78D15D14D01 | 22.2 |
| Quản trị khách sạn | D01D14D15X78 | 20.75 |