Danh sách trường

Trường Đại học Công Nghiệp TPHCM

IUHTP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
58
Điểm chuẩn thấp nhất
16
Điểm chuẩn cao nhất
26

58/58 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ chế tạo máy
A00A01C01X05X06X07
23.5
Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00A01C01X05X06X07
18
Công nghệ dệt, may
X03X02C02C01D01
18.02
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.
X11B00D07A00C02
24
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00X07X06X05C01A01
22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
X07X06X05C01A01A00
16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*
X06A00A01C01X05X07
25.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00C01X07X06X05A01
22.02
Công nghệ kỹ thuật môi trường*
A00X11C02B00D07
18.02
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.
X07X06X05C01A01A00
23.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
C01X05X06X07A00A01
16
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00A01C01X05X06X07
19.03
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00A01C01X05X06X07
18
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.
X06C01A01A00X07X05
22.01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00A01C01X05X06X07
16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
X05C01A01A00X07X06
22.52
Công nghệ sinh học*
A02B03B08X16X13B00
18.12
Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
X13B03B08B00X16A02
17
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A01A00X02X03C02X01D01X07X06X05C01
16
Công nghệ thực phẩm*
X11C02B00D07A00
18.02