Danh sách trường

Trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

DKKHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
49
Điểm chuẩn thấp nhất
21.63
Điểm chuẩn cao nhất
27.19

49/49 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội
X03X02X01C03C04C01X05X06X07A04A03A01A00X27X25D09D10D07X26D01
23.88
Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình
D01X26X27X25D09D10D07X03X02X01C03C04C01X05X06X07A04A03A01A00
21.63
CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình
A00A02X27A01B00X15A03X11X03X07X10X26X06D07X56X05C02X14C01D01
21.63
CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội
A00A02X27A01B00X15A03X11X03X07X10X26X06D07X56X05C02X14C01D01X02
26.58
CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội
X10X26X06D07X56X05C02X14C01D01X02A02X27A01B00X15A03X11X03X07A00
25.88
CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình
X27A02A00X56D07X06X26X10X07X03X14C01C02D01X05X11A03X15B00A01
22.98
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội
X26X06D07X56X05C02X14C01D01X02A00A02X27A01B00X15A03X11X03X07X10
27.19
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình
X56X05C02X14C01D01A00A02X27A01B00X15A03X11X03X07X10X26X06D07
23.88
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội
D01X07X03X11A03X15B00A01X27A02A00X02X10X26X06D07X56X05C02X14C01
25.44
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình
A00A02X27A01B00X15A03X11X03X07X10X26X06D07X56X05C02X14C01D01X09
21.63
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội
X07X02D01C01X14C02X05X56D07X06X26X10X03X11A03X15B00A01X27A02A00
26.31
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình
C01X14C02X05X56D07X06X26X10X07X03X11A03X15B00A01X27A02A00X08D01
22.98
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội
X02D01C01X14C02X05X56D07X06X26X10X07X03X11A03X15B00A01X27A02A00
23.88
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình
A00A02X27A01B00X15A03X11X03X07X10X26X06D07X56X05C02X14C01D01X12
21.63
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội
B00X15A03X26C01D07X56X05X14X06D01X02C02X11X03X07X10A00A02X27A01
24.1
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình
A00A02X27A01B00X15A03X11X03X07X10X26X06D07X56X05C02X14C01D01
21.63
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội
X02D01C01X14C02X05X56D07X06X26X10X07X03X11A03X15B00A01X27A02A00
25.44
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình
A00A02X27A01B00X15A03X11X03X07X10X26X06D07X56X05C02X14C01D01
21.63
Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội
X56A00A02X27A01B00X15A03X11X03X07X10X26X06D07X05C02X14C01D01X02
25
Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình
A00A02X27A01B00X15A03X11X03X07X10X26X06D07X56X05C02X14C01D01X04
21.63