
86/86 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An Ninh Mạng* | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | 22.86 |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00A01D01D07X06X26 | 22.86 |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A00A01A02A03A04A05A06A11B00C01C02C05D01D07D08X06X07X09 | 23.71 |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm* | A00A02B00B03B08D07D08X14X15 | 22 |
| Công Nghệ Pin Xe Điện* | X11X10X09D07C02B00A11A06A05A01A00 | 22.86 |
| Công Nghệ Sinh Học | B03B00A02X15X14D08D07B08A00 | 22.86 |
| Công Nghệ Thông Tin | A00A01A02A03A04A10D01D07X05X06X26X02 | 23.71 |
| Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A02C01D01D06D23X06D28X02X05X46X53A00A01 | 28 |
| Công Nghệ Tài Chính | A00A01A02A03A04A05A06A07C01C02D01D04D06D84D07D08D09D10D11D12X25X26X27X01 | 22 |
| Cơ Điện Tử Ô Tô | D07X06X27A00A01A04C01C02 | 22 |
| Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | A00C03C04D01D09D10D84X25X79 | 22 |
| Du Lịch Văn Hoá | C00C03D01D14D15D66X78X79 | 22 |
| Dược Học | A00B00B08D07X10A02X14 | 23.71 |
| Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | C00C03D01D14D15D66X78X79 | 22 |
| Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | A00A01A02A03A04A05A06A07C01C02D01D04D07X01X02X05X07X10X11X14X25X26X27 | 22 |
| Hệ Thống Thông Tin* | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | 22 |
| Hộ Sinh | A00A02B00B03B04B08D07D08X10X11X12X15X14 | 22 |
| Khoa Học Dữ Liệu* | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | 22 |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00A01D07X06X26X27 | 23.71 |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | C01A02A01A00D07 | 19.34 |