
6/6 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công tác xã hội | X74D66D15D14D01C20C00X78 | 22.9 |
| Dinh dưỡng | B00B03B08C02D01D07 | 22 |
| Khoa học dữ liệu | A00D07D01B00A01Q00X26 | 18.8 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00A01B00B03C01D01 | 22 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00B00B08C01D01A01 | 20.25 |
| Y tế công cộng | B03B00B08C02D01D13 | 20 |