
14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Dinh dưỡng | A00D07B08B00 | 20.75 |
| Dược học | B00A00D07B08 | 23.6 |
| Hộ sinh | D07B00B08A00 | 19.6 |
| Kỹ thuật Hình ảnh y học | B00X06A00 | 22.45 |
| Kỹ thuật Phục hồi chức năng | B08D07A00B00 | 22.85 |
| Kỹ thuật Xét nghiệm y học | B08A00D07B00 | 23.15 |
| Kỹ thuật Y sinh | X06A00B00 | 22.2 |
| Răng hàm mặt | B00 | 25.25 |
| Tâm lý học | B00C00D01 | 24.45 |
| Y học cổ truyền | B00 | 23.55 |
| Y học dự phòng | A00D07B08B00 | 20.5 |
| Y khoa | B00 | 25.3 |
| Y tế công cộng | D01C00B00 | 21.8 |
| Điều dưỡng | D07A00B00B08 | 22.55 |