Danh sách trường

Trường Đại học Thủy Lợi

TLAHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
46
Điểm chuẩn thấp nhất
20
Điểm chuẩn cao nhất
29.67

46/46 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An ninh mạng
D01A00X26X06X02C01D07A01
28.7
Chương trình Công nghệ tài chính
A00X26X02D07D01A01
26.48
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
D01A00A01D07X02X26
25.37
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh
A00A01D01D07C01X02X06X26
24.88
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)
A00A01D01D07C01C02X02X06
24
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)
A00D07D01C02X02X06A01C01
24
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)
X26D01D07A00C01X02X06A01
28.14
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A01X06D01D07C01C02X02A00
26.54
Công nghệ sinh học
B00B03B02B01A02X14D08A00
25.25
Công nghệ thông tin
D07X02X06X26A00A01D01C01
28.98
Hệ thống thông tin
A01D01D07C01X02X06X26A00
28.38
Kinh doanh thương mại
D01X26X02D07A00A01
27.05
Kinh tế
A00X26X02D07D01A01
27.03
Kinh tế số
A00X02X26D07D01A01
27.92
Kinh tế xây dựng
A01D07D01X02A00X26
26.73
Kiểm toán
X26A00A01D01D07X02
27.25
Kế toán
A01X26X02D07A00D01
27.89
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
C01X02X26X06A00A01D01D07
28.02
Kỹ thuật cơ khí
C01X02X06X26A00A01D01D07
29.49
Kỹ thuật cơ điện tử
D01X26X06A00A01X02C01D07
29.6