
46/46 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An ninh mạng | D01A00X26X06X02C01D07A01 | 28.7 |
| Chương trình Công nghệ tài chính | A00X26X02D07D01A01 | 26.48 |
| Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | D01A00A01D07X02X26 | 25.37 |
| Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | A00A01D01D07C01X02X06X26 | 24.88 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 24 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) | A00D07D01C02X02X06A01C01 | 24 |
| Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | X26D01D07A00C01X02X06A01 | 28.14 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A01X06D01D07C01C02X02A00 | 26.54 |
| Công nghệ sinh học | B00B03B02B01A02X14D08A00 | 25.25 |
| Công nghệ thông tin | D07X02X06X26A00A01D01C01 | 28.98 |
| Hệ thống thông tin | A01D01D07C01X02X06X26A00 | 28.38 |
| Kinh doanh thương mại | D01X26X02D07A00A01 | 27.05 |
| Kinh tế | A00X26X02D07D01A01 | 27.03 |
| Kinh tế số | A00X02X26D07D01A01 | 27.92 |
| Kinh tế xây dựng | A01D07D01X02A00X26 | 26.73 |
| Kiểm toán | X26A00A01D01D07X02 | 27.25 |
| Kế toán | A01X26X02D07A00D01 | 27.89 |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | C01X02X26X06A00A01D01D07 | 28.02 |
| Kỹ thuật cơ khí | C01X02X06X26A00A01D01D07 | 29.49 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | D01X26X06A00A01X02C01D07 | 29.6 |