
21/21 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Báo chí | X70D01C03C04D14D15X01X78C00 | 27.68 |
| Bảo tàng học | X70C00X78X01D15D14C04C03D01 | 26.23 |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01X78D15D14 | 25.87 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | C00X70D01C03C04D14D15X01X78 | 26.67 |
| Luật | X78X70D01C03C04D14D15X01C00 | 27.37 |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C04D14D15X01X78D01C00X70C03 | 27.63 |
| Nghiên cứu văn hóa | C03D15C00X70D01X01X78D14C04 | 27.32 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D14D15X78 | 27.44 |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | D14C04C03X70D01C00X78X01D15 | 25.9 |
| Quản lý di sản văn hóa | C00X70D15D01C03C04D14X78X01 | 26.79 |
| Quản lý thông tin | C00X70C03D01C04D14D15X01X78 | 27.01 |
| Quản trị du lịch cộng đồng | C03C00X70D01C04D14D15X01X78 | 27.25 |
| Quản trị kinh doanh du lịch | C03D01C04D14D15X01X78X70C00 | 27.53 |
| Quản trị thư viện | X70D01C03C04D14D15X01X78C00 | 26.5 |
| Sáng tác văn học | N00 | 18.68 |
| Thư viện và thiết bị trường học | X70C00D01C03C04D14X78X01D15 | 26.36 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | C03C00X70X01D01X78D14C04D15N00 | 27.64 |
| Tổ chức sự kiện văn hóa | X70C00X78X01D15D14C04C03D01N00 | 27.87 |
| Văn hóa du lịch | D01C03C04D14D15X01X78X70C00 | 27.39 |
| Văn hóa truyền thông | D15X78X70C00D01C03C04D14X01 | 27.74 |