
21/21 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Giáo dục Chính trị | C20A09X21C19X70A08X17 | 26.98 |
| Giáo dục Công dân | C20C19A09X21X70X17A08 | 27.1 |
| Giáo dục Mầm non | C19X01X78D66C14X17D01 | 23.79 |
| Giáo dục Thể chất | T05T08T00T03T01 | 23.86 |
| Giáo dục Tiểu học | C03D01C01 | 19.75 |
| Giáo dục học | X74C20X70C19D01C00 | 25.98 |
| Huấn luyện thể thao | T11T12 | 19.4 |
| Sinh học ứng dụng | X16B00B08A02 | 24 |
| Sư phạm Hoá học | D07B00A00 | 24.2 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02A01D07B00A00B08 | 26 |
| Sư phạm Lịch sử | C19X70D14C00 | 27.94 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C20X74X70A07C00 | 28.03 |
| Sư phạm Ngữ văn | X74C20X70C19D15D14D01C00 | 28.17 |
| Sư phạm Sinh học | X16B00B08A02 | 21.75 |
| Sư phạm Tin học | X06A01D01A00 | 22.25 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D15D09D01 | 21.9 |
| Sư phạm Toán học | A01D01B00A00 | 23.05 |
| Sư phạm Vật lý | X07A01A00C01 | 26.15 |
| Sư phạm Âm nhạc | N00 | 21.75 |
| Sư phạm Địa lý | X74C20A07D15C09C00C04 | 28.05 |