Danh sách trường

Đại học Sư Phạm Thái Nguyên

DTSThái NguyênWebsite trường
Ngành đào tạo
21
Điểm chuẩn thấp nhất
15.35
Điểm chuẩn cao nhất
28.17

21/21 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Giáo dục Chính trị
C20A09X21C19X70A08X17
26.98
Giáo dục Công dân
C20C19A09X21X70X17A08
27.1
Giáo dục Mầm non
C19X01X78D66C14X17D01
23.79
Giáo dục Thể chất
T05T08T00T03T01
23.86
Giáo dục Tiểu học
C03D01C01
19.75
Giáo dục học
X74C20X70C19D01C00
25.98
Huấn luyện thể thao
T11T12
19.4
Sinh học ứng dụng
X16B00B08A02
24
Sư phạm Hoá học
D07B00A00
24.2
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A02A01D07B00A00B08
26
Sư phạm Lịch sử
C19X70D14C00
27.94
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C20X74X70A07C00
28.03
Sư phạm Ngữ văn
X74C20X70C19D15D14D01C00
28.17
Sư phạm Sinh học
X16B00B08A02
21.75
Sư phạm Tin học
X06A01D01A00
22.25
Sư phạm Tiếng Anh
D15D09D01
21.9
Sư phạm Toán học
A01D01B00A00
23.05
Sư phạm Vật lý
X07A01A00C01
26.15
Sư phạm Âm nhạc
N00
21.75
Sư phạm Địa lý
X74C20A07D15C09C00C04
28.05