
36/36 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Báo chí | C00C03D14 | 26.33 |
| Công nghệ sinh học | B08B03B00X14A02 | 24.23 |
| Công nghệ thông tin | A01A00X06 | 23.63 |
| Công tác xã hội | C03B03D01X01C14C02C04 | 26.63 |
| Giáo dục Chính trị | C00C19C03X70 | 27.77 |
| Giáo dục Công dân | C00C19X70C03 | 27.18 |
| Giáo dục Mầm non | M09M01 | 25.57 |
| Giáo dục Thể chất | T01T08 | 26.54 |
| Giáo dục Tiểu học | C04C03D01X03X02 | 28.48 |
| Giáo dục pháp luật | C14X01C04C03 | 26.59 |
| Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | B00A00X11C02D07 | 21.25 |
| Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường | X11B00A00D07C02 | 26.66 |
| Khoa học dữ liệu | D01C01X02 | 25.02 |
| Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | D14C19X70C00 | 26.1 |
| Quan hệ công chúng | D15D14D01 | 26.97 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | C04C02D01X04B03 | 25.55 |
| Sư phạm Hóa học | A00C02D07B00 | 29.3 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | C02A00B00D07 | 28.57 |
| Sư phạm Lịch sử | D14X70C00C19 | 28.25 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | D14C00X70C19 | 27.63 |