
25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh học | Q00B08B03B00A02 | 21.75 |
| Công nghệ thông tin | Q00X06D01A01A00 | 21.6 |
| Giáo dục Công dân | X74Q00X78X01X70 | 27.1 |
| Giáo dục Mầm non | M05Q00M28M27M11 | 26.12 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Q00D01C00D14X70D04 | 27.06 |
| Giáo dục Thể chất | Q00T07T02T01T00 | 23.25 |
| Giáo dục Tiểu học | C01Q00D01C04C03 | 26.33 |
| Khoa học vật liệu | C02A00A01C01Q00 | 22.95 |
| Kĩ thuật hóa học | Q00X10D07B00A00 | 22.09 |
| Ngôn ngữ Anh | D12A01D01D14Q00 | 25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00A01D01D04D14 | 23.78 |
| Quản lý thể dục thể thao | T00Q00T07T02T01 | 20.25 |
| Sư phạm Hóa học | A00Q00X10D07B00 | 26.22 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02A00Q00B03B00 | 24.71 |
| Sư phạm Lịch sử | C03Q00D14C00A07 | 28.31 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C03A07C00Q00D14 | 28.03 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00D01X70X74Q00 | 28.52 |
| Sư phạm Sinh học | Q00A02B00B03B08 | 24.2 |
| Sư phạm Tin học | Q00X06D01A01A00 | 24.32 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01A01Q00D14D12 | 27.2 |