
14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng | D04D14D15C00C14D01 | 26 |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | C14D04D14D15C00D01 | 25.8 |
| Du lịch | D04C00C14D01 | 27 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | C00C03C14D01D10D14D15 | 26 |
| Quản lý văn hóa | R04R02R03R01 | 25.1 |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | D15C00C14D01D14 | 26.95 |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | D14D15C14C00D01 | 27.55 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | D04C00C14D01 | 26.85 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00D04D01C14 | 27.05 |
| Thông tin - Thư viện | C00D01D09D15 | 25.8 |
| Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C03D15D10D01C04C00 | 25.5 |
| Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | C00C03C04C14D01D14D15 | 26.95 |
| Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | D14D15C00D01 | 27.75 |
| Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | C00D15D14D01C14C04C03 | 26.8 |