Danh sách trường

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

SPKTP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
85
Điểm chuẩn thấp nhất
21.1
Điểm chuẩn cao nhất
29.73

85/85 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
A01D01A00C01
26
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
D01A00A01C01
23.37
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00B00C02D07
22.15
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
D01C01A00A01
28.65
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
C01A00A01D01
22
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
D01D07A00A01C01
25.15
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
D01A00A01D07C01
25.15
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00A01C01D01
22.1
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00A01C01D01
21.55
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
C01A00A01D01
22.7
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
C01A00A01D01
23.64
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00D01A01C01
26.45
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
A00A01C01D01
23.37
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
D01C01A01A00
25
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00A01C01D01
27.7
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
D01A01B00C02D07A00C01
25.48
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
D01A01D07B00A00C02C01
29.73
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00C01A01D01
25.45
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
D01A00A01C01
26.2
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
D01A01C02A00B00D07C01
24.48