
85/85 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01D01A00C01 | 26 |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01A00A01C01 | 23.37 |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00B00C02D07 | 22.15 |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01C01A00A01 | 28.65 |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01A00A01D01 | 22 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01D07A00A01C01 | 25.15 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01A00A01D07C01 | 25.15 |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00A01C01D01 | 22.1 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00A01C01D01 | 21.55 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01A00A01D01 | 22.7 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01A00A01D01 | 23.64 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00D01A01C01 | 26.45 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00A01C01D01 | 23.37 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01C01A01A00 | 25 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00A01C01D01 | 27.7 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01A01B00C02D07A00C01 | 25.48 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01A01D07B00A00C02C01 | 29.73 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00C01A01D01 | 25.45 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01A00A01C01 | 26.2 |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01A01C02A00B00D07C01 | 24.48 |