
12/12 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | D01A00X21D10 | 24 |
| Công tác Thanh thiếu niên | X70C20X21D01X74C00 | 26.4 |
| Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM | X70C00X74D01X21C20 | 22.8 |
| Công tác Xã hội | X74A09D01X21C20C00 | 26.8 |
| Kinh tế | A00D01D10X21 | 24.8 |
| Luật | X74X21C20D01A00C00 | 26.9 |
| Luật - Đào tạo tại TPHCM | X21C20D01A00X74C00 | 22 |
| Quan hệ Công chúng | X74D01C20D15C00 | 27.4 |
| Quản lý Nhà nước | C00A09X74C20X21D01 | 26.6 |
| Tâm lý học | C00X21D01A09C20X74 | 27.2 |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | C20C00X74D01A09X21 | 26.5 |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM | X21C20A09D01X74C00 | 23.6 |