
7/7 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | X01D07X25A00D01A01 | 26.3 |
| Luật | 7380101 | C00X78X01X86X98A00X25X33X45D03D01D06A01 | 27.14 |
| Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | X78X01X25D01A01 | 27.65 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X78D14X25D01 | 25.55 |
| Quản trị - Luật | 7340102 | X01D07X25A00D01A01 | 25.2 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | X01D07X25A00D01A01 | 24.02 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X01D07X25A00D01A01 | 24.75 |