Danh sách trường

Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng

DDKĐà NẵngWebsite trường
Ngành đào tạo
48
Điểm chuẩn thấp nhất
13.04
Điểm chuẩn cao nhất
27.1

48/48 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
X26D07A01X06A00K00
23.5
Công nghệ chế tạo máy
X07X06A00A01K00
23.1
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
B00A00A01D07C02K00
22
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A01A00C02D07C01X06K00
20
Công nghệ sinh học
B00A00D08C02A01D07K00
21.25
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)
A00A01D07B00C02D08K00
22
Công nghệ thông tin
X26X06A01A00K00
23
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)
A00A01X06X26D28X46K00
22
Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
X06A01A00
27
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)
A01X26X06A00K00
24.63
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
X26A00A01X06K00
26.38
Công nghệ thực phẩm
A01A00D08C02B00D07K00
20.85
Kinh tế xây dựng
D07C01X06A01A00K00
20.6
Kiến trúc
A01C01A00C02D07K00
19.85
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
A01X07A00X06K00
23.5
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
A00X06A01X07K00
23.96
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao
X07A01A00X06K00
21.25
Kỹ thuật Cơ điện tử
A01X07X06A00K00
25.57
Kỹ thuật Tàu thủy
A00A01X06X07K00
19.75
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
X06D07C02A00A01C01K00
19.5