
48/48 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT | X26D07A01X06A00K00 | 23.5 |
| Công nghệ chế tạo máy | X07X06A00A01K00 | 23.1 |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | B00A00A01D07C02K00 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A01A00C02D07C01X06K00 | 20 |
| Công nghệ sinh học | B00A00D08C02A01D07K00 | 21.25 |
| Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | A00A01D07B00C02D08K00 | 22 |
| Công nghệ thông tin | X26X06A01A00K00 | 23 |
| Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) | A00A01X06X26D28X46K00 | 22 |
| Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | X06A01A00 | 27 |
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) | A01X26X06A00K00 | 24.63 |
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | X26A00A01X06K00 | 26.38 |
| Công nghệ thực phẩm | A01A00D08C02B00D07K00 | 20.85 |
| Kinh tế xây dựng | D07C01X06A01A00K00 | 20.6 |
| Kiến trúc | A01C01A00C02D07K00 | 19.85 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A01X07A00X06K00 | 23.5 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00X06A01X07K00 | 23.96 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | X07A01A00X06K00 | 21.25 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A01X07X06A00K00 | 25.57 |
| Kỹ thuật Tàu thủy | A00A01X06X07K00 | 19.75 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | X06D07C02A00A01C01K00 | 19.5 |