Danh sách trường

Trường Đại học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

GSATP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
29
Điểm chuẩn thấp nhất
17.74
Điểm chuẩn cao nhất
25.45

29/29 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ thông tin
A00X06C01A01
20.32
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
A01D01C01A00
22
Kinh doanh quốc tế
A01D01C01A00
22.51
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
A00C01D01A01
21.88
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
A00C01D01A01
21.49
Kiến trúc
V00A00A01V01
20.26
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)
A01C01D01A00
21.28
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
A00X06C01A01
23.74
Kỹ thuật cơ điện tử
A01X06C01A00
24.61
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
A00C01X06A01
23.98
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
X06A01A00C01
21.61
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
A00C01X06A01
17.74
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
A01C01X06A00
20.08
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)
A01C01X06A00
21.94
Kỹ thuật ô tô
A00X06C01A01
23.65
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)
A01X06C01A00
20.86
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
A00X06C01A01
25.12
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
A01X06C01A00
23.29
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
A00X06C01A01
24.73
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)
A00X06C01A01
24.22