
53/53 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ chế biến thuỷ sản | X03C02B03D01 | 22.12 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03C02B03D01 | 22.12 |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | X03C02B03D01 | 22.12 |
| Công nghệ chế tạo máy | X03X02C01D01 | 22.12 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | X03C02B03D01 | 22.12 |
| Công nghệ thông tin | X03X02C01D01 | 23.86 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X03X02C01D01 | 23.86 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X03X02C01D01D06 | 23.86 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | X03C02B03D01 | 22.56 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03X02C01D01 | 22.12 |
| Hệ thống thông tin quản lý | C04X02D01X01 | 22.99 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | X03X02C01D01 | 26.47 |
| Khoa học máy tính | X03X02C01D01 | 23.86 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | X03C02X02B03D01 | 22.12 |
| Kinh doanh thương mại | X02D01C04X01 | 24.88 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | X02C04D01X01 | 23.03 |
| Kinh tế phát triển | X02C04D01X01 | 22.56 |
| Kiểm toán | X02C04D01X01 | 23.95 |
| Kế toán | X02C04D01X01 | 23.95 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X02C04D01X01 | 23.95 |