
18/18 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An toàn thông tin | A00X26X06A01 | 23.22 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00X26X06A01 | 20 |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | A00A01X06X26 | 17 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | X26X06A01A00 | 19.05 |
| Công nghệ thông tin | A00A01X06X26 | 17 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00A01X06X26 | 16.6 |
| Công nghệ tài chính(Fintech) | A01A00D01X06X26 | 17 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn | A01A00X26X06 | 22.75 |
| Công nghệ đa phương tiện | X26A00A01D01X06 | 20 |
| Kế toán | X06A01A00X26D01 | 16.5 |
| Kỹ thuật dữ liệu | A00A01X06X26 | 17.5 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | X26A00A01X06 | 18.5 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00A01X06X26 | 16.6 |
| Marketing | X06D01A01A00X26 | 16.75 |
| Marketing (Chất lượng cao) | A00X06A01D01X26 | 17.25 |
| Quản trị kinh doanh | A01A00X26X06D01 | 16.6 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00A01D01X06X26 | 24 |
| Trí tuệ nhân tạo | X26A00A01X06 | 17 |