
9/9 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Dược học | A00B00B08D07 | 25.5 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | D07A00B00B08 | 25.4 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00B00B08D07 | 26.6 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00D07B08B00 | 25.58 |
| Y khoa | A00B00B08D07 | 24.54 |
| Y tế công cộng | A00B00B08D07 | 23.5 |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00B00B08D07 | 25.26 |
| Điều dưỡng nha khoa | A00B00B08D07 | 25.26 |
| Điều dưỡng đa khoa | D07B08B00A00 | 25.26 |