
9/9 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Dược học | A00A01A02B00D07D08 | 22.8 |
| Hộ sinh | D08A02B00D01D07A00 | 18.75 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | D08A00A01A02B00D07 | 21.25 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A02A00D08D07B00A01 | 20.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A01A00D08D07B00A02 | 22.5 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00D08D07B00A02 | 26.15 |
| Y học dự phòng | A02B00D07A00D08 | 18.3 |
| Y khoa | A00A02B00D07D08 | 25.85 |
| Điều dưỡng | A00D08D07D01B00A02 | 20 |