
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Dinh dưỡng | B00B08D07 | 17 |
| Dược học | D07A00B00 | 21.25 |
| Hộ sinh | B00B08D07 | 17 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | B00B08D07A00 | 19 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B08D07B00 | 17.25 |
| Răng - Hàm - Mặt | B00B08D07 | 24.4 |
| Y học cổ truyền | D07B00B08 | 19.6 |
| Y học dự phòng | B00B08D07 | 17 |
| Y khoa | B08D07B00 | 25.17 |
| Y tế công cộng | D07B00B08 | 17 |
| Điều dưỡng | B00B08D07 | 17 |