
7/7 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Dược học | B08B00A00D07 | 21 |
| Hóa dược | B00D07A00A01B08 | 23.48 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00D07A00B08 | 25.52 |
| Răng- Hàm- Mặt | B00B08 | 24.44 |
| Tâm lý học (định hướng lâm sàng) | B00B08B03D01 | 24.68 |
| Y khoa | B00B08 | 24.24 |
| Điều dưỡng | D07A00B08B00 | 25.43 |