
20/20 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Kiến trúc | V00V02V01 | 23.3 |
| Kiến trúc (CS: Cần Thơ) | V02V01V00 | 23.3 |
| Kiến trúc (CS: Đà Lạt) | V02V01V00 | 23.3 |
| Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) | V01V02V00 | 23.13 |
| Kiến trúc cảnh quan | V02V01V00 | 22.42 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | D07D01A01 | 17.5 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | D01D07A01 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng | A01A00C01 | 20.5 |
| Kỹ thuật xây dựng (CS: Cần Thơ) | C01A01A00 | 20.5 |
| Kỹ thuật xây dựng (CS: Đà Lạt) | A00C01A01 | 20.5 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | C01A01A00 | 20.5 |
| Mỹ thuật đô thị | V00V02V01 | 21.83 |
| Quy hoạch vùng và đô thị | V02V01V00 | 22 |
| Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) | V01V00V02 | 21.36 |
| Quản lý xây dựng | A00C01A01 | 21.35 |
| Thiết kế công nghiệp | H01H02 | 23.83 |
| Thiết kế nội thất | V00V01V02 | 23.13 |
| Thiết kế thời trang | H06H01 | 22.91 |
| Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | V00V02V01 | 19.61 |
| Thiết kế đồ họa | H06H01 | 24.52 |