Danh sách trường

Trường Đại học Hải Phòng

THPHải PhòngWebsite trường
Ngành đào tạo
34
Điểm chuẩn thấp nhất
17
Điểm chuẩn cao nhất
27

34/34 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ chế tạo máy
D01C02C01A01A00K00Q00
18.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00A01C01C02D01Q00K00
19.25
Công nghệ thông tin
A01K00Q00D01C02C01A00
20
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)
A00A01C01C02D01Q00K00
19.25
Công tác xã hội
C03C00C04D01D14D15Q00K00
22
Giáo dục Mầm non
M03M00M01M04
22.75
Giáo dục Tiểu học
A01C01C02C03C04D01
24.5
Hướng dẫn du lịch
D01C03C00Q00D15D14C04K00
22.25
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)
D01Q00K00A00A01C01C03C04
20.25
Kinh tế ngoại thương
K00C04A01C01D01A00Q00C03
22.5
Kiến trúc
D01Q00K00A00A01V01
17.25
Kế toán - Kiểm toán
Q00K00C02C01A01D07A00D01
21.25
Kế toán doanh nghiệp
C01A00K00Q00D07D01C02A01
20.5
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)
A00C01C02A01K00Q00D07D01
19
Logistics và vận tải đa phương thức
A01A00Q00D01C04K00C03C01
23
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)
A00A01C01C03C04D01Q00K00
23.5
Luật
Q00K00D07X01D01C04C03C00A00
24.5
Marketing số
A00A01C01C03C04D01Q00K00
22
Ngôn ngữ Anh
D15D14D10D09D01
26.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01D04D09D14D15D45
27