
14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Kinh tế | D01A01D84D07 | 22.02 |
| Kinh tế phát triển | A00D84D01A01 | 22.36 |
| Kinh tế quốc tế | A00A01D01D84 | 22 |
| Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01D01D07D84 | 27.14 |
| Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01A01D07D84 | 28.61 |
| Kinh tế số | A01A00D01D84 | 23.35 |
| Kế toán | A00D84D01A01 | 23.23 |
| Luật Kinh tế | C00A01D84D09 | 26.73 |
| Marketing | A01D84D07D01 | 28.66 |
| Quản lý nhà nước | C00A01D84D01 | 26.39 |
| Quản trị kinh doanh | D84D07D01A01 | 22.3 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01D01D07D84 | 28.91 |
| Tài chính - Ngân hàng | D07D84A01D01 | 26.54 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D84A01D01D07 | 29.9 |