
29/29 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | V00V02V01 | 24.85 |
| Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00C01C02D01X03X04 | 16.1 |
| Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | A00C01D01X02X03X04 | 21.75 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | X04X03D01A00C01C02 | 20.5 |
| Công nghệ thông tin | A00X04C01D01X02X03 | 21 |
| Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | X03X02D01C01A00X04 | 21.85 |
| Kinh tế Xây dựng | X03X04A00C01C02D01 | 20.85 |
| Kinh tế phát triển | D01X03X04A00C01C02 | 19.85 |
| Kinh tế đầu tư | A00C01C02D01X03X04 | 20.6 |
| Kiến trúc | V00V01V02 | 27.77 |
| Kiến trúc cảnh quan | V00V02V01 | 25.75 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | A00C01C02D01X03X04 | 16.1 |
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X04X03D01C02C01A00 | 16.1 |
| Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | X03X04C02C01A00D01 | 16.1 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00X04X03D01C02C01 | 16.1 |
| Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) | H02H00 | 22.75 |
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) | H02H00 | 24.15 |
| Quy hoạch vùng và đô thị | V02V01V00 | 26.3 |
| Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | D01X03X04C02C01A00 | 18.6 |
| Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | X04X03D01C02C01A00 | 19.98 |