Danh sách trường

Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội

KTAHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
29
Điểm chuẩn thấp nhất
16.1
Điểm chuẩn cao nhất
27.77

29/29 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc
V00V02V01
24.85
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00C01C02D01X03X04
16.1
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)
A00C01D01X02X03X04
21.75
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
X04X03D01A00C01C02
20.5
Công nghệ thông tin
A00X04C01D01X02X03
21
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)
X03X02D01C01A00X04
21.85
Kinh tế Xây dựng
X03X04A00C01C02D01
20.85
Kinh tế phát triển
D01X03X04A00C01C02
19.85
Kinh tế đầu tư
A00C01C02D01X03X04
20.6
Kiến trúc
V00V01V02
27.77
Kiến trúc cảnh quan
V00V02V01
25.75
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00C01C02D01X03X04
16.1
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
X04X03D01C02C01A00
16.1
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
X03X04C02C01A00D01
16.1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00X04X03D01C02C01
16.1
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)
H02H00
22.75
Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)
H02H00
24.15
Quy hoạch vùng và đô thị
V02V01V00
26.3
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
D01X03X04C02C01A00
18.6
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
X04X03D01C02C01A00
19.98