Danh sách trường

Trường Đại học Vinh

TDVNghệ AnWebsite trường
Ngành đào tạo
64
Điểm chuẩn thấp nhất
16
Điểm chuẩn cao nhất
28.4

64/64 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Chính trị học
C00C03C19D14
21
Chăn nuôi
C14C03B04B00D01
16
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
A00A01A04C01
18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00C01A02A01
20.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00A01A02C01
21
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)
B03C01C02D01
18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A01C01A04A00
20
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)
A00A11B00D07
18
Công nghệ thông tin
A01D07D08X26
20
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
A01D07D08X26
21
Công nghệ thực phẩm
D07B00A11A00
17
Công nghệ tài chính
A00D01C01A01
17
Công tác xã hội
C19C03D14C00
19
Giáo dục Chính trị
C20D66C14C19
27.17
Giáo dục Mầm non
M01M00M13M10
24.7
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
C03C19C00C12
27.4
Giáo dục Thể chất
T05T02T01T00
27.36
Giáo dục Tiểu học
D01C04C03C01
24.56
Khoa học cây trồng
B00B08C02C03C14D01
16
Khoa học máy tính
A01D07D08X26
19.5