
52/52 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ Giáo dục | D01C01A00X27X26X03 | 26.81 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01A00X07X06C01 | 25.71 |
| Công nghệ sinh học | A02C02B03A00B00D08 | 25.51 |
| Công nghệ thông tin | A01A00A02C01D01X02 | 25.72 |
| Công nghệ thực phẩm | B00D08D07A00C02B03 | 26.28 |
| Công tác xã hội | C14C00D14X74C20X01X70C19 | 27.82 |
| Giáo dục Chính trị | C14C00D14D01X74C20X70C19X01 | 28.78 |
| Giáo dục Công dân | C19C00C14X01X70C20X74D01D14 | 28.76 |
| Giáo dục Mầm non | M00X70M05C14X01X74C19C20 | 27.78 |
| Giáo dục Thể chất | T03T00T01T02T05T06T15 | 27.48 |
| Giáo dục Tiểu học | C04B03C03C01D01 | 27.86 |
| Huấn luyện thể thao | T02T00T01T15T05T03T06 | 27.06 |
| Khoa học Máy tính | X02A02A01A00C01D01 | 24.9 |
| Khoa học môi trường | D08D07C02B03A00B00 | 21.98 |
| Khoa học đất | A00D07C02B08B03B00 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế | X01D10D01C14A01A00 | 25.06 |
| Kế toán | X01D01C14A01A00D10 | 25.66 |
| Kỹ thuật xây dựng | D01C02C01A01A00X03 | 22.64 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00X27D01C02C01A01 | 26.26 |
| Luật | A00X01C14C00D01C04C03 | 27.87 |