
12/12 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ truyền thông | D01A00A01D10X25X26Q00 | 22.75 |
| Kiến trúc và thiết kế cảnh quan | V02V03V06V10V11V00V01 | 20.01 |
| Nghệ thuật tạo hình đương đại | H00H02 | 20.9 |
| Nhiếp ảnh mỹ thuật | H00H02 | 20.9 |
| Nội thất bền vững | H02H00 | 22.45 |
| Quản lý giải trí và sự kiện | A01C04D01D03D04D10D14D15D44D45D64D65X78Q00C00C01C03 | 24.5 |
| Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) | C04D01D10D14D15X78Q00C01C03C00A01 | 22 |
| Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) | D44D64D65X78Q00D15D45A01C00C01C03C04D01D03D04D10D14 | 23.57 |
| Quản trị tài nguyên di sản | A01C00C01C03C04D01D03D04D10D14D15D44D45D64D65X78Q00 | 22.75 |
| Quản trị đô thị thông minh và bền vững | Q00A01A00C01D01D03D04D10X25A04C04 | 20.75 |
| Thời trang và sáng tạo | H00H02 | 21.8 |
| Đồ họa công nghệ số | H02H00 | 23.3 |