
37/37 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | B00B08X12X08X16 | 18 |
| Chăn nuôi | X08D07B08B03B00 | 18 |
| Công nghệ sinh học | B08A02B00B03 | 22.06 |
| Công nghệ sinh học Y Dược | A02B00B03B08 | 21.01 |
| Công nghệ thông tin | A00X06A01X26 | 23.94 |
| Công nghệ thực phẩm | A00A02X08D07B00 | 19.7 |
| Công nghệ tài chính | D01D07X78A01C03 | 23.47 |
| Giáo dục Chính trị | X70D14D01C03C00 | 27.83 |
| Giáo dục Mầm non | M09M01 | 25.51 |
| Giáo dục Thể chất | T01T20 | 27.26 |
| Giáo dục Tiểu học | C00D01C03A00 | 28.03 |
| Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | C00C03A00D01 | 27.26 |
| Khoa học cây trồng | X16X12X08B08B00 | 18 |
| Kinh doanh thương mại | D01X78A01C03D07 | 24.39 |
| Kinh tế | D01A01C03D07X78 | 23.36 |
| Kinh tế nông nghiệp | C03X78D07D01A01 | 22.06 |
| Kinh tế phát triển | D07X78C03D01A01 | 22.31 |
| Kế toán | D01D07X78A01C03 | 23.44 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00B03D07B08 | 26.01 |
| Lâm sinh | B08D07X08A02B00 | 18 |