Danh sách trường

Trường Đại học Quy Nhơn

DQNBình ĐịnhWebsite trường
Ngành đào tạo
53
Điểm chuẩn thấp nhất
15.65
Điểm chuẩn cao nhất
26.47

53/53 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ kỹ thuật ô tô
X26A01D07A00D01C01X06
25.04
Công nghệ kỹ thuật �� tô
X26A01
21.11
Công nghệ kỹ thuật hoá học
D07A01B00A00A05D01D12X09C02C05
20.15
Công nghệ thông tin
A01X26D07A00D01
20.66
Công nghệ thực phẩm
D07B08B00A00A06A02D12C05C02C08
20.35
Công tác xã hội
X78D01D14X01X74C03C04C00X70
26.23
Giáo dục Tiểu học
A00C00D01
24.15
Giáo dục chính trị
X74C00X70D14X25X01D01
23.11
Giáo dục mầm non
M00
21.75
Giáo dục thể chất
T01T04T06T00T02
19.8
Hóa học
C00D07B00A00A05A06D12C02X09C08C05
24.25
Khoa học dữ liệu
D07A01X26A00D01
17.4
Kinh tế
A01D07X26A00X25D01
20.6
Kiểm toán
X78X26A01D07A00X25D01
21.8
Kế toán
D07A01X26A00X25D01
20.06
Kế toán CLC
D07A01X26A00D01X25
19.44
Kỹ thuật cơ khí động lực
C01X06X26A01D01D07A00
23.89
Kỹ thuật phần mềm
D07X26A01A00D01
19.67
Kỹ thuật xây dựng
D07X26A01A00D01C01X06
19.99
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
D07A01X26A00D01C01X06
20.41