
53/53 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | X26A01D07A00D01C01X06 | 25.04 |
| Công nghệ kỹ thuật �� tô | X26A01 | 21.11 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | D07A01B00A00A05D01D12X09C02C05 | 20.15 |
| Công nghệ thông tin | A01X26D07A00D01 | 20.66 |
| Công nghệ thực phẩm | D07B08B00A00A06A02D12C05C02C08 | 20.35 |
| Công tác xã hội | X78D01D14X01X74C03C04C00X70 | 26.23 |
| Giáo dục Tiểu học | A00C00D01 | 24.15 |
| Giáo dục chính trị | X74C00X70D14X25X01D01 | 23.11 |
| Giáo dục mầm non | M00 | 21.75 |
| Giáo dục thể chất | T01T04T06T00T02 | 19.8 |
| Hóa học | C00D07B00A00A05A06D12C02X09C08C05 | 24.25 |
| Khoa học dữ liệu | D07A01X26A00D01 | 17.4 |
| Kinh tế | A01D07X26A00X25D01 | 20.6 |
| Kiểm toán | X78X26A01D07A00X25D01 | 21.8 |
| Kế toán | D07A01X26A00X25D01 | 20.06 |
| Kế toán CLC | D07A01X26A00D01X25 | 19.44 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | C01X06X26A01D01D07A00 | 23.89 |
| Kỹ thuật phần mềm | D07X26A01A00D01 | 19.67 |
| Kỹ thuật xây dựng | D07X26A01A00D01C01X06 | 19.99 |
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D07A01X26A00D01C01X06 | 20.41 |