
36/36 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00A01D01D07X25X26 | 22.5 |
| Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 21.5 |
| Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh) | A00A01D01D07X25X26 | 26 |
| Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | X25D07D01A01A00X26 | 19.5 |
| Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | X26X25D07D01A01A00 | 21 |
| Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00A01D01D07X25X26 | 25.5 |
| Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | A00A01D01D07X25X26 | 25 |
| Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | X25D07D01A01A00X26 | 22 |
| Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | A01D01D07X25X26A00 | 20 |
| Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00A01D01D07X25X26 | 23 |
| Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | A00A01D01D07X25X26 | 21.5 |
| Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh) | X26X25D07D01A01A00 | 23 |
| Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | X25A00A01D01D07X26 | 20.75 |
| Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh) | X26X25D07D01A01A00 | 23 |
| Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | X26A00A01D01D07X25 | 20 |
| Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | X26X25D07D01A01A00 | 20 |
| Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00X26X25D07D01A01 | 23 |
| Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | X26X25D07D01A01A00 | 23 |
| Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | X26X25D07D01A01A00 | 22.25 |
| Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh) | A01D01D07X25X26A00 | 25 |