
25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | C01C02D01D07X02X06A00A01 | 18 |
| Du lịch và dịch vụ hàng không | A01X78D15D14D07D01C04C00 | 19.5 |
| Giáo dục Mầm non | C00C03X74X04X77X70X73C04 | 26.28 |
| Giáo dục Tiểu học | C03B03C01C02C04D01D04X01 | 24 |
| Khoa học máy tính | A00A01C01C02D01D07X02X06 | 18 |
| Kế toán | A01A00C01C04D01D10X01X21 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh | X78A01D01D10D14D15D45X25 | 19.5 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | Y03X78D15D14D01A01 | 18 |
| Ngôn ngữ Nhật | X78X25D15D14D10D06D01A01 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01D01D04D14D15D45X78X90 | 24 |
| Nuôi trồng thủy sản | A00B00B02C02C04D01D10X01 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00B00B02D01D10X01X21X25 | 18 |
| Quản lý văn hóa | C03X70D65D15D14D01C00C04 | 19.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01D45D14D10D04D01C00A00 | 22.15 |
| Quản trị khách sạn | A00A01C03C04D01D10D11X01 | 19 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01C01C04D01D10X01X21 | 19 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00C03C04D01D15X01X74X78 | 19 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | C02A00A01A02B00C01D07 | 22.52 |
| Sư phạm Ngữ văn | X78X74X70D15D14D01C04C00 | 27.32 |
| Sư phạm Tin học | X06A00A01C01C02D01D07X02 | 21.75 |