Danh sách trường

Trường Đại học Hải Dương

DKTHải DươngWebsite trường
Ngành đào tạo
31
Điểm chuẩn thấp nhất
15
Điểm chuẩn cao nhất
26.83

31/31 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
A00A01A02A12C01C02C04D01
15
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00A01A02A12C01C02C04D07
15
Công nghệ thông tin
A00A01A02A12C01C02C04D01
15
Giáo dục Chính trị
X70A00C00C02C03C04C19C20D01
25.73
Giáo dục Mầm non (CĐ)
C19C14C04C03C00C20D01D14X01X74X70
24.03
Giáo dục Mầm non (ĐH)
D01D14X01X70X74C00C03C04C14C19C20
25.73
Giáo dục Thể chất
T03T02T01T00T05
24.42
Giáo dục Tiểu học
X01D01C14C04C03C02C01A01A00
23.85
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
A00B00B03B08C00C03C14D01X01
15
Kinh tế
A00A01C01C02C03C04C14D01X01
15
Kế toán
A00A01C01C02C03C04C14D01X01
15
Kỹ thuật điện
A00A01C01C02C03C04C14D01X01
15
Marketing
A00A01C01C02C03C04C14D01X01
15
Ngôn ngữ Anh
A01D01D09D10D14D15D66D84X25X78
15
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
X78A00A01C00C03D01D14D15D66
15
Quản trị kinh doanh
A00A01C01C02C03C04C14D01X01
15
Quản trị văn phòng
A00A01C01C02C03C04C14D01X01
15
Sư phạm Hoá học
A00D07D12C02B00
21.8
Sư phạm Lịch sử
C19D14X17A07A08C00C03D09X70
26.83
Sư phạm Ngữ văn
C20C03C04C00X74X01X70C09C14C19D01
26.47