
15/15 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | X26X79X75X22A01X10X06X02D01A00 | 16 |
| Giáo dục Tiểu học | C20C00C14X01C01C04A00D01A01 | 27.42 |
| Giáo dục mầm non | M07M05M11M06M14M13M10 | 22.67 |
| Kế toán | X01D10A01A09C02D01A03 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | D09D01A01D10D14D15 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14D15D45D65D66X78D01D04 | 15 |
| Nông nghiệp | C02X02X04C03X01X17D01X21C01B03 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03C02X02X04C03X01X17D01X21C01 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15C04D14D01C00C03 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | X25X01D10A01A03C03D01 | 15 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C20X74X70C19C00A09D15D14C04C03 | 26.97 |
| Sư phạm Ngữ văn | X74X70X75X71C00X78C13C12D15D14 | 26.57 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D15D14D01A01D10D09 | 21.85 |
| Sư phạm Toán học | X05X09X26D07A00A02A01X27 | 25.89 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | X08X12A00A02A01X11B00X15D07B08 | 22.55 |