Danh sách trường

Trường Đại học Hà Tĩnh

HHTHà TĩnhWebsite trường
Ngành đào tạo
19
Điểm chuẩn thấp nhất
10.6
Điểm chuẩn cao nhất
27.85

19/19 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
A00B03C01C02C04C14D01D07X01B00
18
Chính trị học
A00C04C14D01C03X01C00
18
Công nghệ thông tin
A01A02C01C02X02X06X10X14X26A00
18
Giáo dục Tiểu học
D01B03C14X01C04
27.85
Kinh tế nông nghiệp
A00B03C00C01C02C04C14D01X01X02
18
Kinh t��� nông nghiệp
A00
10.6
Kế toán
C02C04C14B03C01C03X01X02D01
18
Luật
C04C14C01C02C03D01
20
Ngôn ngữ Anh
D14D15D66D10D01
18
Ngôn ngữ Trung Quốc
D14D15C00C04C14A00X01C03D01
22
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
A00B03C01C02C04C14D01D07X01B00
18
QTDV Du lịch và Lữ hành
C01C02C14D01B03B00X01C03X02C04
18
Quản trị kinh doanh
B03C01C02C04C14C03X01X02D01
18
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
B03C01C02C03C04C14X01X02D01
15
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
B03C01C02C04C14C03X01X02D01
18
Thú y
A00B03C01C02C04C14D01D07X01B00
18
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
A01A02A09B03C01C02C04C14D01X21X01X02X06A00
18
Tài chính - Ngân hàng
B03C01C02C04C14X01X02C03D01
18
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
A01A02A09B03C01C02C04C14D01X01X02X06X21A00
18