
19/19 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | A00B03C01C02C04C14D01D07X01B00 | 18 |
| Chính trị học | A00C04C14D01C03X01C00 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A01A02C01C02X02X06X10X14X26A00 | 18 |
| Giáo dục Tiểu học | D01B03C14X01C04 | 27.85 |
| Kinh tế nông nghiệp | A00B03C00C01C02C04C14D01X01X02 | 18 |
| Kinh t��� nông nghiệp | A00 | 10.6 |
| Kế toán | C02C04C14B03C01C03X01X02D01 | 18 |
| Luật | C04C14C01C02C03D01 | 20 |
| Ngôn ngữ Anh | D14D15D66D10D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14D15C00C04C14A00X01C03D01 | 22 |
| Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | A00B03C01C02C04C14D01D07X01B00 | 18 |
| QTDV Du lịch và Lữ hành | C01C02C14D01B03B00X01C03X02C04 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | B03C01C02C04C14C03X01X02D01 | 18 |
| Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | B03C01C02C03C04C14X01X02D01 | 15 |
| Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | B03C01C02C04C14C03X01X02D01 | 18 |
| Thú y | A00B03C01C02C04C14D01D07X01B00 | 18 |
| Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A01A02A09B03C01C02C04C14D01X21X01X02X06A00 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng | B03C01C02C04C14X01X02C03D01 | 18 |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A01A02A09B03C01C02C04C14D01X01X02X06X21A00 | 18 |