
22/22 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00X04X03X02X01D15D01C04C03C02C01C00B03 | 18 |
| Bất động sản | X03X04A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02 | 25.08 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | X09A01B00B03C01C02D01D07A00D08X02X03X04 | 18.4 |
| Công nghệ thông tin | X26A00A01B00B03C01C02C04D01X02X03X04X06 | 25.48 |
| Khí tượng và khí hậu học | X04X03X02X01D01C04C03C02C01B03B00A01A00 | 18 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00A01A07B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 18 |
| Ký thuật trắc địa - bản đồ | A00A01B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 | 18 |
| Kế toán | X04A00A01A07B03C01C02C03C04D01X01X02X03 | 26.2 |
| Kỹ thuật địa chất | A00A01B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 | 18 |
| Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 27.2 |
| Luật | X70X17X02X01D01A01C04C03C02C01C00A00 | 26.4 |
| Marketing | A00X04X03X02X01D01C04C03C02C01C00B03A01 | 27.32 |
| Ngôn ngữ Anh | X79X78X28X27X26X25D15D14D08D07D01A01 | 27.12 |
| Quản lý biển | A01B00B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04A00 | 18 |
| Quản lý tài nguyên nước | A00A01B00B03C01C02C03C04X01X02X03X04D01 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00B00B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 | 23 |
| Quản lý đất đai | C00A00B00B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 24.8 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04X04X03X02X01D01C03C02C01C00B03A01A00 | 26.48 |
| Quản trị khách sạn | X04X03X02X01D01C04C03C02C01C00B03A01A00 | 26.48 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 26.8 |