Danh sách trường

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

DMTHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
22
Điểm chuẩn thấp nhất
18
Điểm chuẩn cao nhất
27.32

22/22 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
A00X04X03X02X01D15D01C04C03C02C01C00B03
18
Bất động sản
X03X04A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02
25.08
Công nghệ kỹ thuật môi trường
X09A01B00B03C01C02D01D07A00D08X02X03X04
18.4
Công nghệ thông tin
X26A00A01B00B03C01C02C04D01X02X03X04X06
25.48
Khí tượng và khí hậu học
X04X03X02X01D01C04C03C02C01B03B00A01A00
18
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00A01A07B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04
18
Ký thuật trắc địa - bản đồ
A00A01B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04
18
Kế toán
X04A00A01A07B03C01C02C03C04D01X01X02X03
26.2
Kỹ thuật địa chất
A00A01B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04
18
Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng
A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04
27.2
Luật
X70X17X02X01D01A01C04C03C02C01C00A00
26.4
Marketing
A00X04X03X02X01D01C04C03C02C01C00B03A01
27.32
Ngôn ngữ Anh
X79X78X28X27X26X25D15D14D08D07D01A01
27.12
Quản lý biển
A01B00B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04A00
18
Quản lý tài nguyên nước
A00A01B00B03C01C02C03C04X01X02X03X04D01
18
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00B00B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04
23
Quản lý đất đai
C00A00B00B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04
24.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C04X04X03X02X01D01C03C02C01C00B03A01A00
26.48
Quản trị khách sạn
X04X03X02X01D01C04C03C02C01C00B03A01A00
26.48
Quản trị kinh doanh
A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04
26.8