
15/15 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo hiểm | A01A00D01 | 14 |
| Bảo hiểm - Tài chính | A00A01D01 | 14 |
| Công nghệ thông tin | A00A01D01 | 14 |
| Công tác xã hội | C00A00D01A01 | 23.6 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00A01D01 | 14 |
| Kinh tế | A01D01A00 | 18.2 |
| Kiểm toán | A00A01D01 | 14 |
| Kế toán | A01D01A00 | 14 |
| Luật kinh tế | A00A01D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D14D07D01A01 | 21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01A00A01 | 17.78 |
| Quản trị kinh doanh | D01A01A00 | 14 |
| Quản trị nhân lực | A01D01A00 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A01A00D01 | 14 |
| Tâm lý học | C00A00D01A01 | 24.3 |