
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | B00B03C01C02C03C04D01X04X14X16 | 18 |
| Chăn nuôi | B00B03C01C02C03C04D01X04X14X16 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00B03C01C02C03C04D01X02X03X26 | 18 |
| Giáo dục tiểu học | C00C01C02C03C04D01 | 27.49 |
| Khoa học môi trường | B00B03C01C02C03C04D01X04X14X16 | 18 |
| Kế toán | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D08D09D10D11D14D15D84 | 18 |
| Nuôi trồng thực vật | B00B03C01C02C03C04D01X04X14X16 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | 18 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00C03C04D01D09D10D14D15X01X03 | 21.75 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | 18 |