
14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | B00B08A02D13 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00A01D01X01X02 | 15 |
| Giáo dục Mầm non | M03M00M02M01 | 25.72 |
| Giáo dục Tiểu học | A00C03X01C00D01 | 27.77 |
| Lịch sử | X17X70C00D14 | 25 |
| Ngôn ngữ Anh | D01A01D14D15 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | D01A01X21X25 | 15 |
| Sư phạm KHTN | A01A00D07B00 | 27.05 |
| Sư phạm Ngữ văn | D01D14X74X70C00 | 28.7 |
| Sư phạm Sinh học | B00D13B08A02 | 26.25 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D14D01A01D15 | 27.68 |
| Sư phạm Toán | X01D01A01A00D07 | 27.75 |
| Sư phạm Vật lý | D11A02A00A01 | 27.95 |
| Việt Nam học | C00X70X74 | 15 |