
12/12 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01D01X26 | 17 |
| Du lịch | C00C03C04D01D14D15 | 17 |
| Giáo dục Mầm non | M09M03 | 24 |
| Giáo dục Tiểu học | C04D01A00C00C03 | 26.03 |
| Ngôn ngữ Anh | D01A01D10D14 | 19.04 |
| Nông nghiệp | B00B03C02C08D01 | 17 |
| Quản trị kinh doanh | A00C03C04D01X01X25 | 17 |
| SP Khoa học tự nhiên | C08A02B00C05C06A00 | 23 |
| Sư phạm Ngữ văn | C03C00D14D01C04 | 26.25 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01D10D14A01 | 22.75 |
| Sư phạm Toán học | X26D01B00A04A01A00 | 23.96 |
| Việt Nam học | C00C03C04D01D14D15 | 17 |