
9/9 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | D01A00A01X26X06D07 | 16 |
| Giáo dục Mầm non | M09M01 | 25.27 |
| Giáo dục Tiểu học | C03C00C04D01X01C01 | 24.44 |
| Kế toán | X01X21X02X26C03C04C14A09 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng | D01A00A01X26X06D07 | 16 |
| Luật kinh tế | C00C14X74X70D14X01C03C20C19 | 22.99 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01X74D14C03C04C14C20C00 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | X01X74C00D14C03C04C14C20 | 16 |
| Thương mại điện tử | X01X21X02X26C03C04C14A09 | 16 |