Danh sách trường

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

KCCCần ThơWebsite trường
Ngành đào tạo
22
Điểm chuẩn thấp nhất
22.96
Điểm chuẩn cao nhất
27

22/22 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
X06A00A01C01C02D01D07X05
22.96
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
X06A00A01A02A03A04C01X05
25.9
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00D12D07C08C05C02B00X10
25.62
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
A00A01C01C05X05X06X07X59
23.98
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00X05C01A04A03A02A01X06
25.69
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00A01C01C05X05X07X06X59
25.9
Công nghệ sinh học
B00X14X13D13C08B08X16B03
25.17
Công nghệ thông tin
A00X25X06X05X01D01C01A01
26.65
Công nghệ thực phẩm
X10A00B00B03B08C02C08D07
25.8
Hệ thống thông tin
A00A01C01D01X01X05X06X25
24.6
Khoa học dữ liệu
C01X25X06X05X01D01A01A00
23.98
Khoa học máy tính
X25X06X05X01D01C01A01A00
25.16
Kế toán
A00A01C01D01X01X02X05X25
25.83
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00A01C01C02D01X01X05X06
23.73
Kỹ thuật phần mềm
C01A00A01D01X01X05X06X25
25.52
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
X06A00A01C01C02D01X01X05
26.34
Luật
C00X74X70D15D14D01C04C03
27
Ngôn ngữ Anh
X78D09D10D01D11D14D15X25
26.21
Quản lý công nghiệp
A00A01C01D01X01X02X05X25
24.88
Quản lý xây dựng
X06A00A01C01C02D01X01X05
23.7