
22/22 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X06A00A01C01C02D01D07X05 | 22.96 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X06A00A01A02A03A04C01X05 | 25.9 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00D12D07C08C05C02B00X10 | 25.62 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00A01C01C05X05X06X07X59 | 23.98 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00X05C01A04A03A02A01X06 | 25.69 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01C01C05X05X07X06X59 | 25.9 |
| Công nghệ sinh học | B00X14X13D13C08B08X16B03 | 25.17 |
| Công nghệ thông tin | A00X25X06X05X01D01C01A01 | 26.65 |
| Công nghệ thực phẩm | X10A00B00B03B08C02C08D07 | 25.8 |
| Hệ thống thông tin | A00A01C01D01X01X05X06X25 | 24.6 |
| Khoa học dữ liệu | C01X25X06X05X01D01A01A00 | 23.98 |
| Khoa học máy tính | X25X06X05X01D01C01A01A00 | 25.16 |
| Kế toán | A00A01C01D01X01X02X05X25 | 25.83 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00A01C01C02D01X01X05X06 | 23.73 |
| Kỹ thuật phần mềm | C01A00A01D01X01X05X06X25 | 25.52 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X06A00A01C01C02D01X01X05 | 26.34 |
| Luật | C00X74X70D15D14D01C04C03 | 27 |
| Ngôn ngữ Anh | X78D09D10D01D11D14D15X25 | 26.21 |
| Quản lý công nghiệp | A00A01C01D01X01X02X05X25 | 24.88 |
| Quản lý xây dựng | X06A00A01C01C02D01X01X05 | 23.7 |