
22/22 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An toàn thông tin | A01X26X06D84D97D08D96D32D91D90A02A19A09A00 | 21 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | A19A09A02A04B00D07D20D90D91X06A01A00 | 20.5 |
| Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | B08D96D32A00D15D08D91D90D20D07B00A02 | 19.25 |
| Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) | B00A00A02B08 | 24.82 |
| Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) | D07D20D90A02D96D32D15D08D91A00B00 | 24.82 |
| Công nghệ thông tin - Truyền thông | D32D90X26A02A19A01A00A09X06D84D97D08D96D91 | 18.5 |
| Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) | D97A01A00X26X06D84D08D96D32D91D90A02A19A09 | 24.25 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn | X06A02A09A01A00A04A19 | 23 |
| Dược học | A01A00A02A09A19B00D07D90D91D08D32D96 | 20 |
| Hóa học | D91X10D20D07B00A00D90 | 18.75 |
| Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est - Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) | B00X10D07A00 | 23.53 |
| Hóa học (Song bằng) | D07D20D90D91A00B00 | 23.53 |
| Khoa học Môi trường Ứng dụng | A00D07B00X06X14X10B08D96D32D15D08D91D90D20 | 19.75 |
| Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | D97X26A02D90D91D07D20D15D32D96D33D98D10D08D84X06A00A01A19A09A04 | 18.35 |
| Khoa học dữ liệu | A00A01A09A19A02D90D91D32D96D08D97D84X06X26 | 20 |
| Khoa học và Công nghệ thực phẩm | B08D15D96D32D08D20D91D90D07B00A02A09A01A00 | 18.25 |
| Khoa học và Công nghệ y khoa | D32D96D15A00A01A09A02B00D07D90D91D20D08 | 19.25 |
| Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | D90A00A01A19A09A02A04B00D07D20D91X06X10 | 21.75 |
| Kỹ thuật Hàng không | X06A09A01A00D07A19 | 23.22 |
| Kỹ thuật ô tô | A00A09A02A19X06A01 | 18.6 |