
47/47 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 18 |
| Bảo vệ thực vật | A02B08X28X14B00X12X16 | 18.35 |
| Chính trị học | D01Y08C20X74Y07Y09C00 | 19.97 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A01A00A03X07X05A04X06 | 19.25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A02A01A00A03X07X05X06 | 19.35 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A02A01A00A03X07X05X06 | 19.35 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07X09A00X11X10B00C02 | 19.51 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A02A01A00A03X07X05X06 | 19.35 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01A00A03X07X05X06C01 | 19.25 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01A00A03X07X05X06C01 | 19.25 |
| Công nghệ sinh học | A02B08X28X14X16X12B00 | 18.35 |
| Công nghệ thông tin | X27D07A01X26A00D01X06 | 21.23 |
| Công nghệ thực phẩm | A02B08X28X14B00X12X16 | 18.35 |
| Công tác xã hội | X66C20C08X74X78D66C00 | 19.32 |
| Dược học | B00A00 | 19 |
| Hóa dược | D07A11X09A00B00X10X11 | 18.51 |
| Kinh tế | A01X26A00X53X25D01C01 | 19.25 |
| Kế toán | A01X26A00X25X53D01C01 | 19.25 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00B00 | 24 |
| Kỹ thuật môi trường | A02B08A01X14B00X06X10 | 18.35 |