Danh sách trường

Trường Đại học Xây Dựng Hà Nội

XDAHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
43
Điểm chuẩn thấp nhất
20.4
Điểm chuẩn cao nhất
27.75

43/43 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế
V02V01V00H07H00
23.3
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
X06D07X14C01C02B00A02A01A00
24.98
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00D07C01X06X26A01
25.2
Công nghệ thông tin
A00A01C01D01D07X06X26
26.7
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
D01D07X06X26A00A01C01
26.52
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện
A00D01X06X26D07C01A01
26.33
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
A01C01D01D07X06A00
24.53
Khoa học dữ liệu
D01A00A01C01D07X06X26
26.25
Khoa học máy tính
A00X26X06D07D01C01A01
26.63
Kinh tế xây dựng
X05X26X06A00A01C01D01D07
26.18
Kiến trúc
V02V10V00
21.9
Kiến trúc cảnh quan
V02V00V06
20.4
Kiến trúc nội thất
V00V02
21
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ
V00V02
20.5
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
X06D07C02C01B00A02A01A00X14
24.03
Kỹ thuật Môi trường
A00B00C02C01D07X06X14A02A01
24.75
Kỹ thuật cơ khí
A01X06D07C01A00
26.7
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
C01A01X06A00D07
26.48
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
X06A00A01C01D07
26.55
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
D07C01A00A01X06
25.05