
43/43 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | V02V01V00H07H00 | 23.3 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | X06D07X14C01C02B00A02A01A00 | 24.98 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00D07C01X06X26A01 | 25.2 |
| Công nghệ thông tin | A00A01C01D01D07X06X26 | 26.7 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | D01D07X06X26A00A01C01 | 26.52 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | A00D01X06X26D07C01A01 | 26.33 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | A01C01D01D07X06A00 | 24.53 |
| Khoa học dữ liệu | D01A00A01C01D07X06X26 | 26.25 |
| Khoa học máy tính | A00X26X06D07D01C01A01 | 26.63 |
| Kinh tế xây dựng | X05X26X06A00A01C01D01D07 | 26.18 |
| Kiến trúc | V02V10V00 | 21.9 |
| Kiến trúc cảnh quan | V02V00V06 | 20.4 |
| Kiến trúc nội thất | V00V02 | 21 |
| Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V00V02 | 20.5 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | X06D07C02C01B00A02A01A00X14 | 24.03 |
| Kỹ thuật Môi trường | A00B00C02C01D07X06X14A02A01 | 24.75 |
| Kỹ thuật cơ khí | A01X06D07C01A00 | 26.7 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | C01A01X06A00D07 | 26.48 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | X06A00A01C01D07 | 26.55 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | D07C01A00A01X06 | 25.05 |